Cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn Quốc hay và chuẩn xác nhất bạn nên biết

    0
    385

    Bạn đang có ý định sang đất nước Hàn Quốc để học tập hay lao động và muốn biết cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn Quốc chính xác nhất thì hãy cùng trung tâm HFC tìm hiểu trong bài viết dưới đây nhé!

    Hiện nay nhiều bạn trẻ thích tìm hiểu về đất nước cũng như văn hóa truyền thống lâu đời và con người Hàn Quốc, đã tự học tiếng Hàn và cảm thấy vô cùng thú vị khi dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn Quốc vì khi đó bạn sẽ lựa chọn được cho mình một cái tên ý nghĩa và ấn tượng nhất.

    Các bạn có biết rằng việc học và rèn luyện cách dịch tên từ tiếng Việt sang tiếng Hàn Quốc có ý nghĩa vô cùng quan trọng sau đây đấy nhé:

    • Các bạn biết cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn có thể gây được ấn tượng khi viết CV xin việc bằng tiếng Hàn. Lúc này các bạn có thể chứng minh khả năng ngoại ngữ này cho nhà tuyển dụng biết và nó chính là một lợi thế bạn cần tận dụng trong tương lai tìm kiếm một công việc phù hợp.
    • Trong đời sống hàng ngày thì bạn có thể dễ dàng giới thiệu bản thân mình với người nước ngoài hay những đối tác người Hàn Quốc.
    • Nếu bạn làm trong môi trường văn phòng với người Hàn Quốc mà bạn không biết cách dịch tên hay các quy tắc đổi tên thì đó là một điểm trừ đấy nhé và họ có thể sẽ đánh giá năng lực làm việc của bạn.

    MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM VỀ TÊN GỌI TRONG TIẾNG HÀN QUỐC

    Tên gọi trong tiếng Hàn Quốc cũng mang những đặc điểm rất riêng biệt đậm dấu ấn của xứ sở kim chi:

    • Được biết có tổng cộng 286 họ trong tiếng Hàn, tuy nhiên phổ biến nhất vẫn là các họ: Kim, Lee, Park, Choi, Jung;
    • Trong gia đình người Hàn Quốc thì họ sẽ không đặt tên giống nhau (điều này rất giống với đất nước Việt Nam ta);
    • Tên họ trong tiếng Hàn Quốc thường chỉ có 1 âm tiết còn trường hợp 2 âm tiết thường rất hiếm khi gặp;
    • Bố mẹ người Hàn Quốc sẽ thường đặt cùng một tên đệm cho con cái có cùng giới tính;
    • Khi cảm thấy tên của mình lỗi thời thì người Hàn Quốc sẽ có xu hướng đổi tên, cụ thể trong những năm 2000 tới 2010, tổng cộng 844.615 người đã đăng ký đổi tên.

    Nếu bạn thực sự yêu mến đất nước Hàn Quốc,
    Đừng ngần ngại chọn đây là đất nước cho những năm tháng đại học của mình. Tham khảo ngay chương trình du học Hàn Quốc của HFC để biết thêm thông tin chi tiết.

    Biết cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn Quốc là một lợi thế của chính bạn.

    HỌ ĐƯỢC DỊCH TỪ TIẾNG VIỆT SANG TIẾNG HÀN QUỐC

    Trần: 진 – Jin

    Nguyễn: 원 – Won

    Lê: 려 – Ryeo

    Võ, Vũ: 우 – Woo

    Vương: 왕 – Wang

    Phạm: 범 – Beom

    Lý: 이 – Lee

    Trương: 장 – Jang

    Hồ: 호 – Ho

    Dương: 양- Yang

    Hoàng/Huỳnh: 황 – Hwang

    Phan: 반 –  Ban

    Đỗ/Đào: 도 – Do

    Trịnh/ Đinh/Trình: 정 – Jeong

    Cao: 고 – Ko(Go)

    Đàm: 담 – Dam

    TÊN ĐỆM VÀ TÊN ĐƯỢC DỊCH TỪ TIẾNG VIỆT SANG TIẾNG HÀN QUỐC

    1. Chữ A

    An: Ahn (안)

    Anh, Ánh: Yeong (영)

    2. Chữ B

    Bách: Baek/ Park (박)

    Bảo: Bo (보)

    Bích: Pyeong (평)

    Bùi: Bae (배)

    3. Chữ C

    Cẩm: Geum/ Keum (금)

    Cao: Ko/ Go (고)

    Châu, Chu: Joo (주)

    Chung: Jong(종)

    Cung: Gung/ Kung (궁)

    Cường, Cương: Kang (강)

    4. Chữ D

    Dương: Yang (양)

    Duy: Doo (두)

    Dũng: Yong (용)

    Diên: Yeon (연)

    Diệp: Yeop (옆)

    Doãn: Yoon (윤)

    5. Chữ Đ

    Đông, Đồng: Dong (동)

    Đức: Deok (덕)

    Đắc: Deuk (득)

    Đại: Dae (대)

    Đàm: Dam (담)

    Đạt: Dal (달)

    Đoàn: Dan (단)

    Điệp: Deop (덮)

    Đăng, Đặng: Deung (등)

    Đạo, Đào, Đỗ: Do (도)

    6. Chữ G

    Gia: Ga(가)

    Giang, Khánh, Khang, Khương: Kang (강)

    Giao: Yo (요)

    7. Chữ H

    Hà, Hàn, Hán: Ha (하)

    Hách: Hyeok (혁)

    Hải: Hae (해)

    Hân: Heun (흔)

    Hạnh: Haeng (행)

    Hạo, Hồ, Hào, Hảo: Ho (호)

    Hiền, Huyền: Hyeon (현)

    Hiếu: Hyo (효)

    Hoa: Hwa (화)

    Hoài: Hoe (회)

    Hoàng, Huỳnh: Hwang (황)

    Hồng: Hong (홍)

    Huế, Huệ: Hye (혜)

    Hưng, Hằng: Heung (흥)

    Huy: Hwi (회)

    Hoàn: Hwan (환)

    8. Chữ K

    Kiên: Gun (근)

    Kim: Kim (김)

    Khải, Khởi: Kae/ Gae (개)

    Kiệt: Kyeol (결)

    Kiều: Kyo (교)

    Khoa: Gwa (과)

    9. Chữ L

    Lan: Ran (란)

    Lê, Lệ: Ryeo려)

    Liên: Ryeon (련)

    Liễu: Ryu (류)

    Long: Yong (용)

    Lý, Ly: Lee (리)

    10. Chữ M

    Mai: Mae (매)

    Mạnh: Maeng (맹)

    Mĩ, Mỹ, My: Mi (미)

    Minh: Myung (뮹)

    11. Chữ N

    Nam: Nam (남)

    Nga: Ah (아)

    Ngân: Eun (은)

    Ngọc: Ok (억)

    12. Chữ O

    Oanh: Aeng (앵)

    13. Chữ P

    Phong: Pung/ Poong (풍)

    Phùng: Bong (봉)

    Phương: Bang (방)

    14. Chữ Q

    Quân: Goon/ Kyoon (균)

    Quang: Gwang (광)

    Quốc: Gook (귝)

    Quyên: Kyeon (견)

    15. Chữ S

    Sơn: San (산)

    16. Chữ T

    Thái: Tae (대)

    Thăng, Thắng: Seung (승)

    Thành, Thịnh: Seong (성)

    Thảo: Cho (초)

    Thủy: Si (시)

    Tiến: Syeon (션)

    17. Chữ V

    Vi, Vy: Wi (위)

    Văn: Moon/ Mun(문)

    18. Chữ X

    Xa: Ja (자)

    19. Chữ Y

    Yến: Yeon (연)

    >>Click ngay: Tổng hợp những cái tên Hàn Quốc hay và ý nghĩa nhất dành cho bạn để có thể chọn được những Nick Name hay bằng tên Hàn.

    Như vậy qua bài viết chia sẻ bên trên của trung tâm HFC thì bạn đã biết cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn Quốc chưa? Hi vọng thông tin trên sẽ bổ ích cho những bạn đang học tiếng Hàn Quốc và muốn biết chính xác tên của mình là gì, các bạn hãy cũng chia sẻ để bạn bè mình cũng tìm được một cái tên Hàn Quốc hay và ấn tượng nhất nhé!

    LEAVE A REPLY

    Please enter your comment!
    Please enter your name here