Tổng hợp những tên Hàn Quốc hay và ý nghĩa nhất dành cho bạn

    0
    3689

    Nếu bạn là một người yêu xứ sở kim chi xinh đẹp thì việc lựa chọn cho mình một cái tên Hàn Quốc là điều không thể bỏ qua, trong bài viết dưới đây của trung tâm HFC sẽ gợi ý những cái tên Hàn Quốc hay và ý nghĩa dành cho bạn.

    Thông qua các bộ phim truyền hình Hàn Quốc thì tên tiếng Hàn trở nên phổ biến, quen thuộc và được các bạn trẻ Việt Nam yêu thích, không chỉ thế mà tên tiếng Hàn Quốc còn nghe lạ và khá hay nên nhiều người Việt đã chọn nickname hay nghệ danh là tiếng Hàn Quốc để tạo sự khác biệt và phong cách riêng cho mình.

    TÊN TIẾNG HÀN QUỐC HAY VÀ Ý NGHĨA DÀNH CHO NỮ GIỚI

    Ở đất nước Hàn Quốc mỗi cái tên nữ giới sẽ mang một ý nghĩa riêng biệt và tùy theo ước muốn mà họ sẽ chọn cái tên đó cho mình, vậy trong bàng dưới đây sẽ là một số cái tên Hàn Quốc hay và ý nghĩa dành cho nữ giới mà các bạn có thể tham khảo nhé:

    >>Tìm hiểu ngay: Cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn Quốc hay và chuẩn xác nhất bạn nên biết để tự mình có thể dịch tên họ mình sang tiếng Hàn chẳng cần tìm kiếm nơi xa.

    Mỗi cái tên Hàn Quốc lại có một ý nghĩa khác nhau.
    STT Tên Ý nghĩa
    1 Areum Xinh đẹp
    2 Bora Màu tím thủy chung
    3 Eun Bác ái
    4 Gi Vươn lên
    5 Gun Mạnh mẽ
    6 Gyeong Kính trọng
    7 Hye Người phụ nữ thông minh
    8 Hyeon Nhân đức
    9 Huyn Nhân đức
    10 Iseul Giọt sương
    11 Jeong Bình yên và tiết hạnh
    12 Jong Bình yên và tiết hạnh
    13 Jung Bình yên và tiết hạnh
    14 Ki Vươn lên
    15 Kyung Tự trọng
    16 Myeong Trong sáng
    17 Myung Trong sáng
    18 Nari Hoa Lily
    19 Ok Gia bảo (kho báu)
    20 Seong Thành đạt

    TÊN TIẾNG HÀN QUỐC HAY VÀ Ý NGHĨA DÀNH CHO NAM GIỚI

    Bên cạnh những cái tên ý nghĩa dành cho nữ thì chúng ta cũng có những cái tên hay, độc đáo dành cho nam giới nói lên được tính cách của người đàn ông. Các bạn hãy cùng tham khảo trong bảng dưới đây nhé:

    STT Tên Ý nghĩa
    1 Chul Sắt đá, cứng rắn
    2  Eun Bác ái
    3 Gi Vươn lên
    4 Gun Mạnh mẽ
    5 Gyeong Kính trọng
    6 Haneul Thiên đàng
    7 Hoon Giáo huấn
    8 Hwan Sáng sủa
    9 Hyeon Nhân đức
    10 Huyk Rạng ngời
    11 Huyn Nhân đức
    12 Jae Giàu có
    13 Jeong Bình yên và tiết hạnh
    14 Joon Tài năng
    15 Jung Bình yên và tiết hạnh
    16 Ki Vươn lên
    17 Kwan Quyền năng
    18 Kwang Hoang dại
    19 Kyung Tự trọng
    20 Myeong Trong sáng
    21 Seong Thành đạt
    22 Seung Thành công
    23 Suk Cứng rắn
    24 Sung Thành công
    25 Uk/Wook Bình minh
    26 Yeong Can đảm
    27 Young Dũng cảm
    28 Ok Gia bảo (kho báu)
    29 Seok Cứng rắn
    30 Iseul Giọt sương
    Bạn có thể lựa chọn cho mình một cái tên Hàn Quốc thật hay và ý nghĩa.

    Ngoài ra,
    Bạn cũng có thể tìm hiểu Gợi ý cách đặt tên Hàn Quốc theo ngày tháng năm sinh của bạn để tự mình có thể tự chuyển tên mình sang tiếng Hàn dựa vào ngày sinh chỉ trong nháy mắt.

    Dường như cha mẹ nào cũng muốn lựa chọn cho con của mình những cái tên thật hay và ý nghĩa, vậy nên dưới đây sẽ là những gợi ý về tên tiếng Hàn Quốc hay dành cho các bé trai và các bé gái mà cha mẹ có thể tham khảo để đặt cho con yêu của mình nhé:

    TÊN TIẾNG HÀN QUỐC HAY DÀNH CHO CÁC BÉ TRAI

    Bắt đầu bằng chữ A

    1. Ahn

    2. Alex

    3. An

    4. Andrew

    5. Andy

    Bắt đầu bằng chữ B

    6. Bae

    7. Baek

    8. Bang

    Bắt đầu bằng chữ C

    9. Cha

    10. Chae

    11. Chan

    12. Cho

    13. Choi

    14. Chul

    Bắt đầu bằng chữ D

    15. Daniel

    16. David

    17. Dong Hyun

    18. Donghyun

    Bắt đầu bằng chữ G

    19. Gi: Có nghĩa là vươn lên

    Bắt đầu bằng chữ H

    20. Ha

    21.Haneul: Thiên đàng

    22. Harry

    23. Heo

    24. Hong

    25. Hwang

    26. Hyun: Nhân đức

    27. Hyun Woo

    Bắt đầu bằng chữ I

    28. Im

    Bắt đầu bằng chữ J

    29. Jae: Giàu có

    30. Jaewon

    31. Jaeyoung

    32. James

    33. Jang

    34. Jason

    35. Jay

    36. Joon: Có nghĩa là tài năng.

    37. Jeong

    38. Ji Hoon

    39. Jihun

    40. Jin

    41. Jinwoo

    42. Jo

    43. Joe

    44. John

    45. Joo

    46. Joon

    47. Joseph

    48. Jun

    49.June

    50. Jung: Tiết hạnh và bình yên.

    51. Junho

    Bắt đầu bằng chữ K

    52. Kang

    53. Kevin

    54. Ki: Vươn lên

    55. Ko

    56. Kwan: Quyền năng

    57. Kwon

    Bắt đầu bằng chữ L

    58. Lee

    59. Lim

    Bắt đầu bằng chữ M

    60. Michael

    61. Min

    62. Min-Gyu

    63. Minho

    64. Minsu

    65. Minwoo

    66. Moon

    Bắt đầu bằng chữ N

    67. Na

    68. Nam

    Bắt đầu bằng chữ O

    69. Oh

    Bắt đầu bằng chữ P

    70. Park

    71. Paul

    72. Peter

    Bắt đầu bằng chữ R

    73. Ryan

    74. Ryu

    Bắt đầu bằng chữ S

    75. Sam

    76. Sang Min

    77. Sean

    78. Seo

    79. Seong: Có nghĩa là thành đạt

    80. Sheung: Thành công

    81. Sim

    82. Sin

    83. Son

    84. Song

    85. Soo

    86. Suk: Cứng rắn

    87. Sun

    88. Sung: Thành công

    89. Sung Min

    90. Sungwoo

    Bắt đầu bằng chữ W

    91. Won

    92. Wook: Bình minh

    Bắt đầu bằng chữ Y

    93. Yang

    94. Yong

    95. Yoo

    96. Yoon

    97. You

    98. Young: Dũng cảm

    99. Yu

    100. Yun

    TÊN TIẾNG HÀN QUỐC HAY DÀNH CHO CÁC BÉ GÁI

    1. Amy

    2. Anna

    3. Alice

    4. Bora

    5. Boram

    6. Cho

    7. Choi

    8. Dahye

    9. Dasom

    10. Eun

    11. Eun Ji

    12. Eunji

    13. Grace

    14. Hong

    15. Hwang

    16. Hye Jin

    17. Hyejin

    18. Hyemin

    19. Han

    20. Hana

    21. Hanna

    22. Hansol

    23. Heejin

    24. Hyewon

    25. Hyun

    26. Hyun Jung

    27. Kang

    28. Kelly

    29. Kim

    30. Kwon

    31. Jo

    32. Joo

    33. Juhee

    34. Jung

    35. Jang

    36. Jenny

    37. Jeon

    38. Jeong

    39. Ji-Eun

    40. Jihye

    41. Ji-Hye

    42. Jihyun

    43. Ji-Hyun

    44. Jimin

    45. Jin

    46. Jina

    47. Jisu

    48. Jiwon

    49. Ji-Won

    50. Jessica

    51. Ji Eun

    52. Ji Hye

    53. Ji Hyun

    54. Ji Won

    55. Ji Yeon

    56. Ji Young

    57. Jieun

    58. Jiyeon

    59. Jiyoung

    60. Ji-Young

    61. Lee

    62. Lim

    63. Lucy

    64. Min-Ji

    65. Minju

    66. Min

    67. Min Ji

    68. Moon

    69. Mina

    70. Minji

    71. Oh

    72. Park

    73. Rachel

    74. Seo

    75. Shin

    76. So Yeon

    77. So Young

    78. Sally

    79. Sarah

    80. Song

    81. Sujin

    82. Su-Jin

    83. Sumin

    84. Sun

    85. Sora

    86. Soyeon

    87. Soyoung

    88. Subin

    89. Sue

    90. Sunny

    91. Yu Jin

    92. Yujin

    93. Yun

    94. Yuna

    95. Yuri

    96. Yang

    97. Yeji

    98. Yejin

    99. Yoo

    100. Yoon

    Hi vọng với gợi ý về những cái tên Hàn Quốc hay trong bài viết bên trên của trung tâm HFC sẽ giúp bạn lựa chọn được cho mình được một cái tên thật hay và ý nghĩa, phù hợp về sở thích cũng như nói lên được phong cách riêng của bản thân mình nhé! Các bạn hãy chia sẻ bài viết để bạn bè hay người thân của mình cũng lựa chọn được cái tên Hàn Quốc thật đặc biệt nhé!

    LEAVE A REPLY

    Please enter your comment!
    Please enter your name here